Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất | 2022 Cokovietnam

Tuyển chọn Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất chọn lọc được các Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn và sưu tầm từ Đề thi Toán 8 của các trường THCS.
Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Học kì 1 môn Toán lớp 8.

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Để mua trọn bộ Đề thi Toán 8 bản word có lời giải chi tiết, đẹp mắt, quý Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Quảng cáo

Câu 1. Hình thang cân có cạnh bên bằng 3,5 cm, đường trung bình là 3 cm. Chu vi của hình thang cân là: 

A. 6.5cm              B. 13cm                C. 9,5cm                 D. 10cm

Câu 2. Khai triển (x – 7)2 = ….. :

A. x2 – 49             B. x2 – 14x + 49            C. x2 – 2x + 49                 D. x2 –7x + 49

Câu 3. Kết quả phân tích đa thức x3 + 4y + 4xy + x2 thành nhân tử là:

A. Không phân tích được.

B. x2(x + 1).4y.(x + 1)

C. x(x2 + 4y)

D. (x + 1)(x2 + 4y)

Câu 4. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

A. Hình bình hành là hình thang cân.

B. Hình thoi là hình vuông

C. Hình chữ nhật là hình bình hành

D. Tứ giác là hình thang.

Quảng cáo

Câu 5. Tìm x, biết: (2x – 1)2 – (2x + 3)2

A. x = Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

B. x = 2

C. x = –Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

D. x = – 2

Câu 6. Cho tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, D lần lượt là 20o , 80o , 60o Khi đó góc C bằng:

A. 1600

B. 1000

C. 2000

D. 200

II. Tự luận (7 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5x3y – 10x2y2 + 5xy33

b) x3(2y – 1) – 125(2y – 1)

c) x2 – 6x – 4y2 + 9

Quảng cáo

Bài 3 (2 điểm) Cho biểu thức C = Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất 

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức C.

b) Rút gọn biểu thức C.

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức C có giá trị nguyên.

Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < ) , O là trung điểm của BC. Qua O vẽ đường thẳng d vuông góc với BC cắt cạnh AC tại M. Trên tia đối của tia OM lấy điểm N sao cho O là trung điểm MN.

a) Chứng minh tứ giác MBNC là hình thoi.

b) Qua C vẽ đường thẳng song song với AB cắt tia BN tại D. Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật rồi suy ra ba điểm A; O; D thẳng hàng.

c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC và E là trung điểm của BH. Đường thẳng E vuông góc với AE cắt DC tại F. Chứng minh F là trung điểm của DC.

Bài 5 (0,5 điểm)

Bác Bình cần lát gạch cho một cái sân hình chữ nhật có chiều dài là 8m, chiều rộng bằng 5m. Bác chọn các viên gạch hình vuông cạnh 4dm để lát lên sân đó. Tính số tiền mà bác Bình phải trả để mua gạch biết giá mỗi viên gạch là 95000 đồng và diện tích phần vạch sữa là không đáng kể.

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Quảng cáo

Bài 1 (1 điểm). Nối mỗi cụm từ ở cột A với một cụm từ ở cột B ta được câu đúng.

Cột A

Cột B

1. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là

2. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm và bằng nhau là

3. Hình thang cân có một góc vuông là

4. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là

a. Hình chữ nhật

b. Hình vuông

C. Hình bình hành

D. Hình thoi

Bài 2 (2 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1. Hình thoi có cạnh bằng 3cm. Chu vi hình thoi là:

A. 9cm                 B. 6cm                  C. 12cm                 D. 12cm.

2. Thực hiện phép tính (2x + y)(2x – y) :

 A. 4x – y                B. 4x + y                C. 4×2 – y2                      D. 4×2 + y2

3. Hình thang cân có đáy lớn là 4 cm, đáy bé là 3 cm. Khi đó đường trung bình của hình thang cân là: 

A. 3.5 cm               B. 7 cm                C. 6 cm                  D. 1 cm

4. Điều kiện xác định của phân thức: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

 A. x ≠ ±2           B. x ≠ 2               C. x ≠ -2               D. x ∈ R

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – xy + 2y – 2x                         b) 4×2 – 4y2 + 4x + 1

Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết:

a) (x – 3)2 – (x + 2)(x – 1) = 0                    b) 7x(x – 2) = x2 – 4

Câu 3: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

A = (x4 – x2 + 2x – 1) : (x2 + x – 1) – (x2 -x)

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến. Kẻ MH vuông góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K

a) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật và tính độ dài HK nếu BC = 8cm

b) Gọi E là trung điểm của MH. Chứng minh ba điểm B, E, K thẳng hàng

c) Gọi F là trung điểm của MK. Đường thẳng của HK cắt AE tại I và AF tại J. Chứng minh HI = IJ = IK

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 3)

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Cho x + y = 3. Tính giá trị của biểu thức: A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 1

A. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

B. 1            

C. 2            

D. -2

Câu 2: Một tứ giác là hình bình hành nếu nó là:

A. Tứ giác có các góc kề bằng nhau

B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

C. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

D. Hình thang có hai đường chéo vuông góc

Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử: 5×2 + 10xy – 4x – 8y

A. (5x – 2y)(x + 4y)                

B. (5x + 4)(x – 2y)

C. (x + 2y)(5x – 4)                   

D. (5x – 4)(x – 2y)

Câu 4: Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất là:

A. 3x(x – 2)    

B. x – 2          

C. 3×2(x – 2)

D. 3x(x – 2)2

Câu 5: Hình thang cân ABCD (AB // CD) có AC = 7cm, AB = 3cm, BC = 5 cm. Độ dài cạnh BD là:

A. 7cm       

B. 5cm             

C. 3cm           

D. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhấtcm

Câu 6: Tìm giá trị nguyên của x để phân thức Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất có giá trị là một số nguyên?

A. x = -3

B. x {-1; 1}

C. x {-1; 1; -5; -3}

D. x = -1

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2×3 – 32x                                                b) 9×2 + 6xy + y2 – 36

Câu 2: (2 điểm) Cho biểu thức: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất với x ≠ -1 và x ≠ 4

See also  Soạn bài Nội dung và hình thức của văn bản văn học (chi tiết) | 2022 Cokovietnam

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tính giá trị biểu thức P khi x = 3.

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.

Câu 3: (1 điểm)

a) Tìm x biết: (2x + 5)2 – x2

b) Chứng minh rằng x3 + 17x chia hết cho 6 với mọi số nguyên x.

Câu 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Vẽ đường cao AH (H ∈ ) của tam giác ABC. M là trung điểm của cạnh AB. Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho MD = MH.

a) Chứng minh rằng: tứ giác AHBD là hình chữ nhật.

b) Trên tia HC lấy điểm E sao cho HE = HB. Chứng minh rằng tứ giác ADHE là hình bình hành.

c) Gọi N là giao điểm của AH và DE, K là trung điểm của cạnh AC. Chứng minh MN // BC và ba điểm M, N, K thẳng hàng.

Câu 5: (0,5 điểm) Trên bản vẽ mảnh vườn trồng cây ăn trái của một bác nông dân có ghi lại các số liệu như sau: AD = 60cm; AC = 100cm; SABCD = 2.SADC với SABCD là diện tích mảnh vườn ABCD,SADC là diện tích phần mảnh vườn ADC (tam giác ADC vuông tại D). Bác nông dân muốn biết diện tích mảnh vườn của mình là bao nhiêu? Em hãy giúp bác tính diện tích đó? (Học sinh không cần vẽ hình lại trong bài làm)

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

                                                Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 4)

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Thực hiện phép tính: (4×4 – 4×3 + 3x – 3) : (x – 1)

A. 4×2 + 3   

B. 4×3 – 3   

C. 4×2 – 3   

D. 4×3 + 3

Câu 2: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt bằng 12cm và 16cm. Độ dài cạnh hình thoi đó là:

A. 14cm         

B. 28 cm         

C. 100 cm       

D. 10 cm

Câu 3: Kết quả rút gọn của phân thức Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất là?

A. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất(x – 3)

B. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất(3 – x)

C. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất(x – 3)2

D. – Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất(x – 3)

Câu 4: Cho T = Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất và a + b = 3. Khi đó?

A. T = 27

B. T = 3

C. T = 9

D. T = 18

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và  = 600. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC và AD. Gọi I là điểm đối xứng với A qua B.

1. Tứ giác BICD là hình gì?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi   

C. Hình vuông

D. Hình bình hành

2. Số đo góc AED là:

A. 450

B. 600

C. 900

D. 1000

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Cho biểu thức:

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất (điều kiện x ≠ 4, x ≠ 0, x ≠ ).

a) Tính giá trị của A khi x2 – 3x = 0.

b) Rút gọn biểu thức B.

c) Tìm giá trị nguyên của x để P = A:B có giá trị nguyên.

Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x:

a) (3x + 1)(x -3) – x(3x – 14) = 15

b) 2x(x + 1) – 5x – 5 = 0

Câu 5. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH. Từ H kẻ HM vuông góc với AB (M ∈ AB), kẻ HN vuông góc với AC (N ∈ AC)

a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật.

b) Gọi I là trung điểm của HC, K là điểm đối xứng với A qua I. Chứng minh AC song song HK.

c) Chứng minh tứ giác NCKM là hình thang cân.

d) MN cắt AH tại O, CO cắt AK tại D. Chứng minh AK = 3AD

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 5)

I. Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1:Thực hiện phép tính sau: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

A. -x               

B. 2x              

C. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

D. x

Câu 2: Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. Hai đường chéo AC và BD phải thỏa mãn điều kiện gì dể M, N, P, Q là bốn đỉnh của hình vuông.

A. BD = AC                                       

B. BD ⊥ AC   

C. BD tạo với AC góc 600

D. BD = AC; BD ⊥ AC

Câu 3: Tính giá trị biểu thức Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất tại x = -9998 và y = -1.

A. N = -9996

B. N = 10000

C. N = -10000

D. N = -19997

Câu 4: Tìm biểu thức M, biết: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

A. M = -5x(x – 2y)                             

B. M = 5x(x – 2y)

C. M = x(x – 2y)                                

D. M = 5x(x + 2y)

II. Tự luận (8 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) a3 + 8a – 4a2 – 8                                     

b) x4 + 4

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Thu gọn biểu thức: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

b) Thực hiện phép tính sau: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Câu 3: (1,5 điểm)

a) Tìm x biết: (x + 3)2 – (x – 2)(x + 2) = 1

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M biết: M = x2 – 6x.

Câu 4: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A có AB < AC. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AC. Trên tia đối của tia DE lấy điểm F sao cho D là trung điểm của cạnh EF.

a) Với BC = 20cm, AC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB và độ dài cạnh DE

b) Chứng minh tứ giác BFCE là hình bình hành

c) Chứng minh tứ giác BFEA là hình chữ nhật.

d) Trên tia đối của tia EF lấy điểm K sao cho E là trung điểm cạnh FK. Chứng minh tứ giác AFCK là hình thoi. 

Câu 5. (0,5 điểm) Cho ba số x, y, z thỏa mãn điều kiện: 

4×2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 4xz + 2yz – 6y – 10z + 34 = 0. 

Tính giá trị của biểu thức: T = (x – 4)2020 + (y – 4)2020 + (z – 4)2020.

                                                   Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 6)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 

Câu 1: Cho tứ giác ABCD, có ∠C + ∠D = 1500. Tính ∠A + ∠B = ?

A. 1300                        C.  1600                       B.  2100                           D. 2200

Câu 2: Tứ giác có bốn góc bằng nhau, thì số đo mỗi góc là:

A.  900                         B.  3600                       C. 1800                             D. 600

Câu 3: Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng ?

A.  Hình bình hành         B. Hình thoi       C. Hình thang vuông        D. Hình thang cân

Câu 4: Trong các dấu hiệu sau dấu hiệu nhận biết nào chưa đúng:

A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

C. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

Câu 5: Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5cm. Độ dài cạnh huyền là: 

A. 10 cm               B. 2,5 cm              C. 5 cm                 D. Cả A, B, C đều sai

Câu 6: x3 + 3×2 + 3x + 1 =

A. x3 + 1                B. (x – 1)3             C. (x + 1)3              D. (x3 + 1)3

Câu 7: Giá trị của biểu thức x(x – y) + y( x- y) tại x = 6 và y = 8:

A. 28;                     B. -28;                  C. 2;                       D. 14. 

See also  Giải bài C4 trang 24 SGK Vật Lý 9 | 2022 Cokovietnam

Câu 8: Kết quả của phép nhân: xy( x2 + x – 1) là: 

A.  x3y + x2y + xy; 

B.  x3y – x2y – xy; 

C.  x3y – x2y + xy; 

D.  x3y + x2y – xy

Câu 9: Kết quả của phép chia (20x5y – 25x3y2 – 5x3y) : 5x3y là:

A. 4×2 – 5y       B. 4×2 – 5y – 1      C. 4x6y2 – 5x4y3 – x4y2     D. Một kết quả khác.

Câu 10: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = -1 là:

A. 9                      B. -9                       C. 1                       D. 2

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1. Tìm x, biết:  

a)   3(x – 2) – 2x + 5  = 7  

b) 4×2 – 25  = 0      

c) 3×2 + 9x = 0       

d) 5×2 – 7x -3 = 0

Câu 2. Tính                                              

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Câu 3.  Cho biểu thức B = (x – 3 )(x + 3) – (x + 5)2 +  (x – 1)(x + 2)

a) Rút gọn                                

b) Tính giá trị của biểu thức khi x = 5

Câu 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5x2y- 10xy2

b) x2  + 2xy + y2 – 5x – 5y      

c) x2 – 6x + 8

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D.

a) Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi.

b) Cho AB = 3 cm, AC = 4 cm. Tính chu vi hình thoi AEBM

c) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao? 

d) Gọi I là trung điểm của AM. Chứng minh E, I, C thẳng hàng.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 7)

I. Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Câu 1: Hình vuông có cạnh bằng 2dm thì đường chéo bằng:  

A. 6 dm                      B. 4 dm                         C. √8 dm                         D. 2 dm

Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 + 2x + 1 tại x = 9 là:

A. 100                   B. 10                 C. 1000                   D. -100

Câu 3:  Kết quả của phép chia (30x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:

A. 6x2y– 5y + x     B. 6×2 + 5y – 1      C. 6×2 – 5y – y      D. 6×2 -5y – 1

Câu 4: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

A. Hình chữ nhật         B. Hình thoi         C. Hình vuông         D. Hình bình hành

Câu 5: Rút gọn biểu thức (a + b)2 – (a – b)2 được kết quả là:

A. 4ab                B. – 4ab                C. 0                D. 2b2.

Câu 6: Trong hình chữ nhật các kích thước lần lượt là 5 cm và 12 cm thì độ dài đường chéo là:

A. 17 cm               B. 13 cm            C. √119 cm           D. Cả A, B, C đều sai

Câu 7: Câu nào đúng?

A. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.      

B. Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.

C. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.               

D. Cả A, B , C đều đúng.

Câu 8: Hình thoi có hai đường chéo bằng 12cm và 16cm. Cạnh hình thoi là giá trị nào trong các giá trị sau:

A. 6cm               B. 8cm                        C. 10cm                             D. 12cm.

Câu 9: Tính (2x – y)2 

A. 2×2 – 4xy + y2;                

B.4×2 – 4xy + y2;                

C.4×2 – 2xy + y2;      

D.4×2 + 4xy + y2

Câu 10: Kết quả của phép nhân: 2x2y.(3xy – x2 + y) là:

A. 2x3y2 – 2x4y – 2x2y2

B. 6x3y2 – 2x4y + 2x2y2 

C. 6x2y – 2×5 + 2×4 

D. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhấtx – 2y + 2×2

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 + 3x + 3y + xy                     b) x3 + 5×2 + 6x

Bài 2: (1 điểm) Cho biểu thức Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

a) Tìm điều kiện của a để biểu thức K xác định và rút gọn biểu thức K

b) Tính giá trị biểu thức K khi Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) (x+2)(x-1) – x(x+3)                    

b) Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

c) 2×2(3x – 5)

d) (12x3y + 18x2y) : 2xy

Bài 4: (3 điểm) Cho hình bình hành ABCD có AD = 2AB, ∠A = 600. Gọi E, F lần lượt là trung điểm BC và AD.

a) Chứng minh AE ⊥ BF.

b) Chứng minh tứ giác BFDC là hình thang cân.

c) Lấy M đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật. Suy ra M, E, D thẳng hàng.

Bài 5: (0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn x + y + z + xy + yz + zx = 3033. Chứng minh rằng: x2 + y2 + z2 > 2021.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 8)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 

Câu 1. Đa thức x2 – 4x + 4  tại x = 2 có giá trị là:

A. 1                      B. 0                      C. 4                      D. 25

Câu 2. Giá trị của x để  x ( x + 1) = 0 là:

A. x = 0                B. x = – 1               C. x = 0;  x = 1      D. x = 0 ; x = -1

Câu 3. Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là :

A. 14 cm               B. 7 cm                 C. 8 cm                 D. Một kết quả khác.

Câu 4. Một tam giác đều cạnh 2 dm thì có diện tích là:

A. √3 dm2             B. 2√3 dm2 C. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất dm2           D. 6 dm2

Câu 5: Hình chữ nhật là tứ giác:

A. Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau.               

B. Có bốn góc vuông.

C. Có bốn cạnh bằng nhau.                                            

D. Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

Câu 6: Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:

A. Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật. 

B. Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.

C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. 

D. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.

Câu 7: Khi phân tích đa thức a3 – a2x – ay2 + xy2 thành nhân tử ta được:

A. (x – a)(a – y)(a + y)       

B. (a – x)(y – a)(y + a)       

C. (a + x)(a – y)(a + y)      

D. (a – x)(a – y)(a + y)

Câu 8. Điền vào chỗ trống: A = Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

A. 2xy                    B. xy                        C.-2xy                     D. Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhấtxy

Câu 9: Điền đơn thức vào chỗ chấm: (3x + y)(…….. – 3xy + y2) = 27×3 + y3.

A. 9x                      B. 6×2                      C. 9×2                      D. 9xy

See also  Soạn văn 12 bài Đất nước | 2022 Cokovietnam

Câu 10: Hai đường chéo của hình vuông có tính chất:

A.  nhau, vuông góc với nhau.                

B.  nhau tại trung điểm của mỗi đường

C. Là tia phân giác của các góc của hình vuông.             

D. Cả A, B, C

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.

a) y2 – xy

b) x3 – 3x2y

c) 25×2 + 40x + 16

Bài 2 (2 điểm): Cho biểu thức A = Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A luôn xác định.

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của A khi x = 3

Bài 3 (1 điểm): Tìm x biết: 

a) 5( x + 2) + x( x + 2) = 0                   

b) (2x + 5)2 + (4x + 10)(3 – x) + x2 – 6x + 9 = 0

Bài 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC ( Â = 900 ), AM là trung tuyến. Biết AB = 6cm, AC = 8cm.

a) Tính độ dài cạnh BC và AM.  

b) Từ M kẻ MD vuông góc với AB. Tứ giác ADMC là hình gì? Vì sao?

c) Trên tia đối của tia DM, lấy điểm E sao cho DM = DE. Chứng minh tứ giác AEBM là hình thoi. 

d) Tứ giác AEMC là hình gì? Vì sao?

e) Gọi F là điểm đối xứng với M qua AC. Chứng tỏ rằng F đối xứng với E qua điểm A.

                                                 Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 9)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng 

Câu 1 : Cho các phân thức Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất có mẫu thức chung là :

A. x2 – y2              B. x(x2 – y2)             C. xy(x2 – y2)                D. xy(x2 + y2)

Câu 2 : Tập các giá trị của x để 2×2 = 3x

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Câu 3 : Kết quả của phép tính Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất là :

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất 

Câu 4: Kết quả của phép tính Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất là :

Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

Câu 5:  Tứ giác MNPQ là hình thoi thoả mãn điều kiện ∠M : ∠N : ∠P : ∠Q = 1 : 2 : 2 : 1, khi đó:

A. ∠M = ∠N = 600; ∠P = ∠Q = 1200

B. ∠M = ∠P = 600; ∠N = ∠Q = 1200

C. ∠M = ∠N = 1200; ∠P = ∠Q = 600

D. ∠M = ∠Q = 600; ∠N = ∠P = 1200

Câu 6:  Tứ giác chỉ có một cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:

A. Hình thang cân                  

B. Hình chữ nhật                  

C. Hình vuông                    

D. Hình thoi .

Câu 7: Giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 18 là:

A. 20                        B. -400                    C. 400                         D. 40

Câu 8: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 8cm; CD = 18cm. Đường trung bình MN có độ dài bằng:

A. 22cm                   B. 23cm                   C. 13 cm                     D. 14cm

Câu 9: Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

A. Hình chữ nhật  

B. Hình thoi          

C. Hình vuông      

D. Hình bình hành

Câu 10: Cho hình thoi ABCD có 2 đường chéo AC = 3 cm và BD = 4cm. Độ dài canh của hình thoi đó là:

A. 2 cm                    B. 7 cm                 C. 5 cm                 D. 14 cm

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

a) Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất                                 

b) (6×2 – 5)(2x + 3)               

c) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy

Bài 2 (1 điểm): Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất với x = 2,5.

Bài 3 (1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 7xy2 + 5x2y                 b) x2  + 2xy + y2 – 11x -11y                c) x2 – x – 12

Bài 4 (3 điểm): Cho hình bình hành ABCD. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của cạnh BC, AD.

a) Chứng minh tứ giác ABIK là hình bình hành.

b) Gọi M là giao điểm của AI và BK, N là giao điểm của CK và DI. Chứng minh BC = 2 .MN

c) Khi AC = BD và AB = 3 cm; BC = 4 cm. Hãy tính diện tích hình bình hành ABCD.

d) Chứng minh ba đường thẳng AN, DM, IK cùng đi qua một điểm G và tính độ dài GK với độ dài AB, BC đã cho ở trên.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1

Năm học 2023 – 2024

Bài thi môn: Toán lớp 8

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 10)

I. Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức: Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

A. x ≠ 2              B. x ≠ -2                      C. x ≠ ±                     D. x = ±2

Câu 2: Chọn câu trả lời sai. Hình bình hành có:

A. Hai đường chéo vuông góc thì là hình thoi.

B. Hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. 

C. Một góc vuông là hình vuông.

D. ai cạnh bên bằng nhau là hình thoi.

Câu 3: Phân tích đa thức x2 + 3x – 6x – 18. Kết quả là:

A. (x + 6)(x – 3)           B. (x – 6)(x – 3)         C. (x + 6)(x + 3)         D. (x – 6)(x + 3)

Câu 4: Hình thang cân ABCD có AB // CD và ∠A = 1100. Khi đó ∠B = ?

A. ∠B = 700

B. ∠B = 800

C. ∠B = 1100

D. ∠B = 1200

II. Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính:

a) Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất

b) 5×2(4×2 – 2x + 5)                

Bài 2 (1,5 điểm): Cho biểu thức P = Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất ( với x ≠ 2 ; x ≠ 0)

a) Rút gọn P.

b) Tìm các giá trị của x để P có giá trị bé nhất. Tìm giá trị bé nhất đó.

Bài 3 (2 điểm): Tìm x, biết:  

a)   5(x- 2) – 3x = 7           

b) x2 – 49  = 0                 

c) 4×2 + 12x = 0        

d) 3x 2  + 7x – 8 = 0

Bài 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Qua M kẻ ME ⊥ AB (E ∈ AB),  MF ⊥ AC (F ∈ AC).

a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật

b) Gọi N là điểm đối xứng với M qua F. Chứng minh tứ giác AMCN là hình thoi

c) Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính diện tích tứ giác AEMF.

Bài 5 (0,5 điểm): Cho biểu thức Bộ 10 Đề thi Toán 8 Học kì 1 năm 2023 tải nhiều nhất với x ∈ R. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A.

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Toán 8 năm 2023 mới nhất,
để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Tủ sách VIETJACK luyện thi vào 10 cho 2k9 (2024):

Săn SALE shopee Tết:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, KHÓA HỌC DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 9

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi dành cho giáo viên và khóa học dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bộ đề thi năm học 2022 – 2023 các lớp các môn học được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm tổng hợp và biên soạn theo Thông tư mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, được chọn lọc từ đề thi của các trường trên cả nước.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Các loạt bài lớp 9 khác

See more articles in the category: Văn học

Leave a Reply