Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 8 năm 2021 | 2022 Cokovietnam

Đề cương ôn tập Toán 8 học kì 1 năm 2021 – 2022 là tài liệu cực kì hữu ích, tóm tắt toàn bộ các dạng bài tập Toán 8 học kì 1.

Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 8 vô cùng quan trọng giúp cho các bạn học sinh có thể ôn tập tốt cho kì thi học kì 1 năm 2021. Đề cương ôn thi HK1 Toán 8 được biên soạn rất chi tiết, cụ thể với những dạng bài, lý thuyết và cấu trúc đề thi được trình bày một cách khoa học. Từ đó các bạn dễ dàng tổng hợp lại kiến thức, luyện giải đề. Bên cạnh đó các em tham khảo thêm: đề cương ôn thi học kì 1 môn Ngữ văn 8, đề cương ôn thi học kì 1 môn Hóa học 8, 60 đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Đề cương ôn tập học kì 1 Toán 8 năm 2021 – 2022

A. Phần đại số

I- NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 2 xleft(3 x^{2}-5 x+3right)

b) -2 x^{2}left(x^{2}+5 x-3right)

c) -frac{1}{2} x^{2}left(2 x^{3}-4 x+3right)

d) (2 x-1)left(x^{2}+5-4right)

e) 7 x(x-4)-(7 x+3)left(2 x^{2}-x+4right)

Bài 2: Tìm x, biết:

a) 3 x(x+1)-2 x(x+2)=-1-x

b) 4 x(x-2019)-x+2019=0

c) (x-4)^{2}-36=0

d) x^{2}+8 x+16=0.

e) x(x+6)-7 x-42=0

f) 25 x^{2}-9=0

II- PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 14 x^{2} y-21 x y^{2}+28 x^{2} y^{2}

b) x(x+y)-5 x-5 y

c) 10 x(x-y)-8(y-x)

d) (3 x+1)^{2}-(x+1)^{2}

e) x3+ y3+ z3 – 3xyz

f) 5×2 – 10xy + 5y2 – 20z2.

g) x3– x + 3x2y + 3xy2+ y3 – y

See also  Unit 5 Lớp 9 Skills 2 | 2022 Cokovietnam

h) x2 + 7x – 8

i) x2+ 4x + 3.

j) 16x – 5×2– 3

k) x4+ 4

l) x3– 2×2 + x – xy2.

III- CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC, CHIA HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN

Bài 1: Làm tính chia:

a) (6x5y2- 9x4y3 + 15x3y4) : 3x3y2

b) (2×3 – 21×2 + 67x – 60) : (x – 5)

c) (6×3– 7×2– x + 2) : (2x + 1)

d) (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3)

Bài 2: Tìm a, b sao cho:

a) Đa thức x4– x3+ 6×2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5

b) Đa thức 2×3– 3×2+ x + a chia hết cho đa thức x + 2.

c) Đa thức 3×3+ ax2+ bx + 9 chia hết cho x + 3 và x – 3.

Bài 3: Tìm giá trị nguyên của n

a) Để giá trị của biểu thức 3n3+ 10n2– 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n+1.

b) Để giá trị của biểu thức 10n2+ n – 10 chia hết cho giá trị của biểu thức n – 1 .

c) Để đa thức x4 – x3 + 6×2 – x + n chia hết cho đa thức x2 – x + 5

d) Để đa thức 3×3 + 10×2 – 5 chia hết cho đa thức 3x + 1

Bài 4: Chứng minh:

a) a2( a + 1) + 2a( a + 1) chia hết cho 6 với a ∈ Z;

b) x2 –x + 1 > 0 với x ∈  Z ;

c) x2 + 2x + 2 > 0 với x  ∈ Z ;

d) -x2 + 4x – 5 < 0 với x ∈ Z

Bài 5: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức sau:

a) x2 – 6x+11

b) -x2 + 6x – 11

IV- CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC:

Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau :

a) frac{5 x y-4 y}{2 x^{2} y^{3}}+frac{3 x y+4 y}{2 x^{2} y^{3}}

b) frac{x+3}{x-2}+frac{4+x}{2-x}

c) frac{x+1}{2 x+6}+frac{2 x+3}{x^{2}+3 x}

d) frac{3}{2 x+6}-frac{x-6}{2 x^{2}+6 x}

e) frac{2 x+6}{3 x^{2}-x}: frac{x^{2}+3 x}{1-3 x}

f) frac{3}{2 x^{2} y}+frac{5}{x y^{2}}+frac{x}{y^{3}}

g) frac{x+4}{5 x-25} cdot frac{x-5}{x^{2}+8 x+16}

h) frac{a^{2}-b^{2}}{9 b^{2}}: frac{a+b}{3 b}

V. CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP

Bài 1: Cho biểu thức mathrm{A}=frac{x+2}{x+3}-frac{5}{x^{2}+x-6}+frac{1}{2-x}

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa.

b) Rút gọn A

See also  Đáp án đề thi vào lớp 10 tỉnh Kiên Giang năm 2021 (3 môn) | 2022 Cokovietnam

c) Tìm x để A=frac{-3}{4}.

d) Tìm x để biểu thức A nguyên.

e) Tính giá trị của biểu thức mathrm{A} khi mathrm{x}^{2}-9=0

Bài 2: Cho biểu thức mathrm{B}=frac{(mathrm{a}+3)^{2}}{2 mathrm{a}^{2}+6 mathrm{a}} cdotleft(1-frac{6 mathrm{a}-18}{mathrm{a}^{2}-9}right)

a) Tìm ĐKXĐ của B

b) Rút gọn biểu thức B

c) Với giá tri nào của a thì mathrm{B}=0.

d) Khi B = 1 thì a nhân giá trị là bao nhiêu ?

Bài 3: Cho biểu thức mathrm{C}=frac{mathrm{x}}{2 mathrm{x}-2}+frac{mathrm{x}^{2}+1}{2-2 mathrm{x}^{2}}

a) Tìm x để biểu thức C có nghĩa.

b) Rút gọn biểu thức C

c) Tìm giá trị của x để giá tri của biểu thức C=-frac{1}{2}

d) Tìm x để giá trị của phân thức C>0.

Bài 4: Cho phân thức mathrm{D}=frac{2 x^{2}-4 x+8}{x^{3}+8}

a) Tìm ĐKXĐ của D.

b) Hãy rút gọn phân thức D.

c) Tính giá trị của phân thức tại x = 2.

d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức D > 2.

Bài 5: Cho biểu thức C=frac{x^{3}}{x^{2}-4}-frac{x}{x-2}-frac{2}{x+2}

a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức C được xác định.

b) Tìm giá trị nguyên của x để C nhận giá trị dương.

c) Tìm x để C=0.

Bài 6: Cho mathrm{S}=left(frac{x}{x^{2}-36}-frac{x-6}{x^{2}+6 x}right): frac{2 x-6}{x^{2}+6 x}+frac{x}{6-x}

a) Rút gọn biểu thức S

b) Tìm x để giá trị của S=-1

Bài 7: Cho mathrm{P}=left(frac{2+x}{2-x}+frac{4 x^{2}}{x^{2}-4}-frac{2-x}{2+x}right): frac{x^{2}-3 x}{2 x^{2}-x^{3}}

a) Tìm điều kiện của x đề giá trị của S xác định.

b) Rút gọn P.

c) Tính giá trị của mathrm{S} với |x-5|=2

d) Tìm x để giá trị của x để P<0.

Bài 8: Cho phân thức mathrm{C}=frac{3 x^{2}-x}{9 x^{2}-6 x+1}.

a) Tìm điều kiện xác định phân thức.

b) Tính giá trị của phân thức tai x=-8.

c) Rút gọn phân thức.

d) Tìm x để giá trị của phân thức nhận giá trị âm.

VI. PHẦN HÌNH HỌC

Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, CD.Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE.

See also  TOP 23 bài văn tả hoa hồng lớp 5 ngắn gọn | 2022 Cokovietnam

a) Tứ giác ADFE là hình gì? Vì sao ?

b) Chứng minh EMFN là hình vuông.

Bài 2: Cho tam giac ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng với M qua I.

a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông.

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng với H qua AC. Chứng minh:

a) D đối xứng với E qua A. b) Tam giác DHE vuông.

c) Tứ giác BDEC là hình thang vuông. d) BC = BD + CE

Bài 4: Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm hai đường chéo. Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau tại K.

a) Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh: AB = OK.

c) Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông.

Bài 5: Cho DABC cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng của M qua I.

a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?

c) Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA. Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi.

……………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

See more articles in the category: Văn học

Leave a Reply