Tài liệu text – cách bảo quản siro zabezz

 Ñaëc bieät phöông phaùp naøy phuø hôïp ñeå ñieàu Ñaëc bieät phöông phaùp naøy phuø hôïp ñeå ñieàu cheá siro thuoác vôùi döôïc lieäu baèng caùch duøng. cheá siro thuoác vôùi döôïc lie[r] – Tại 123doc thư viện tài liệu trực tuyến Việt Nam

Bạn đang xem: cách bảo quản siro zabezz

Siro thuốc – Bào chế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.87 KB, 26 trang )

<span class=’text_page_counter’>(1)</span><div class=’page_container’ data-page=1>

<b>SIRO THUỐC</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(2)</span><div class=’page_container’ data-page=2>

(2)

<b>SIRO THUỐC</b>

<b>SIRO THUỐC</b>

<b>Mục tiêu:</b>

<b>Mục tiêu:</b>

<b>Sau khi học sinh viên phải:</b>

<b>Sau khi học sinh viên phải:</b>

<b>1. Phân biệt được dạng siro thuốc với </b>

<b>1. Phân biệt được dạng siro thuốc với </b>

<b>các dạng thuốc lỏng khác về đặc </b>

<b>các dạng thuốc lỏng khác về ñaëc </b>

<b>điểm, thành phần, cấu trúc, ưu nhược </b>

<b>điểm, thành phần, cấu trúc, ưu nhược </b>

<b>điểm.</b>

<b>điểm.</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(3)</span><div class=’page_container’ data-page=3>

(3)

<b>1.1. Định nghóa và đặc điểm.</b>

<b>1.1. Định nghóa và đặc điểm.</b>

<b>Siro thuốc là dạng chế phẩm</b>

<b>Siro thuốc là dạng chế phẩm</b>

<b>:</b>

<b>:</b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>-</b>

<b>-</b>

<b>loûng </b>

<b>loûng </b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>-</b>

<b>-</b>

<b>vị ngọt </b>

<b>vị ngọt </b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>-</b>

<b><sub>-</sub></b>

<b>thể chất đặc sánh </b>

<b><sub>thể chất đặc sánh </sub></b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>-</b>

<b>-</b>

<b>chứa hàm lư</b>

<b>chứa hàm lư</b>

<b>ợ</b>

<b>ợ</b>

<b>ng đường saccarose cao.</b>

<b>ng đường saccarose cao.</b>

<b>Dược điển quy định nồng độ đường của </b>

<b>Dược điển quy định nồng độ đường của </b>

<b>siro thuốc trong khoảng 54</b>

<b>siro thuốc trong khoảng 54</b>

<b>-</b>

<b><sub>-</sub></b>

<b>64% tương </b>

<b><sub>64% tương </sub></b>

<b>ứng với tỷ trọng 1,26 – 1,32.</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(4)</span><div class=’page_container’ data-page=4>

(4)

<b>1.1. Định nghóa và đặc điểm.</b>

<b>1.1. Định nghóa và đặc điểm.</b>

<b>Siro thuốc thường có cấu trúc dung </b>

<b>Siro thuốc thường có cấu trúc dung </b>

<b>dịch nhưng cũng có thể có cấu trúc </b>

<b>dịch nhưng cũng có thể có cấu trúc </b>

<b>hỗn dịch mịn.</b>

<b>hỗn dịch mịn.</b>

<b>Thường được phân phối trong bao bì </b>

<b>Thường được phân phối trong bao bì </b>

<b>đa liều, đôi khi đơn liều.</b>

<b>đa liều, đôi khi đơn liều.</b>

<b>Hiện nay có dạng siro khơ, được thêm </b>

<b>Hiện nay có dạng siro khô, được thêm </b>

<b>nước để biến thành dạng lỏng trước </b>

<b>nước để biến thành dạng lỏng trước </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(5)</span><div class=’page_container’ data-page=5>

(5)

<b>1.2. Phân loại.</b>

<b>1.2. Phân loại.</b>

<b>Siro đơn: chỉ chứa đường hoặc thêm </b>

<b>Siro đơn: chỉ chứa đường hoặc thêm </b>

<b>chất làm thơm.</b>

<b>chất làm thơm.</b>

<b>Siro thuốc: chứa dược chất, dùng </b>

<b>Siro thuốc: chứa dược chất, dùng </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(6)</span><div class=’page_container’ data-page=6>

(6)

<b>1.3. Ưu nhược điểm</b>

<b>1.3. Ưu nhược điểm</b>

<i><b>1.3.1. Ưu điểm</b></i>

<i><b>1.3.1. Ưu điểm</b></i>

<b>Chứa hàm lượng đường cao ngăn được sự </b>

<b>Chứa hàm lượng đường cao ngăn được sự </b>

<b>phát triển của vi sinh vật , nấm mốc (do </b>

<b>phát triển của vi sinh vật , nấm mốc (do </b>

<b>tính ưu trương cao).</b>

<b>tính ưu trương cao).</b>

<b>Dễ che dấu mùi vị của thuốc (vị ngọt).</b>

<b>Dễ che dấu mùi vị của thuốc (vị ngọt).</b>

<b>Rất thích hợp đối với trẻ em (dễ uống, mùi </b>

<b>Rất thích hợp đối với trẻ em (dễ uống, mùi </b>

<b>vị dễ chịu).</b>

<b>vị dễ chịu).</b>

<b>Sinh khả dụng cao (dung dịch).</b>

<b>Sinh khả dụng cao (dung dịch).</b>

<b>Do hàm lượng đường cao, siro cịn có tác </b>

<b>Do hàm lượng đường cao, siro cịn có tác </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(7)</span><div class=’page_container’ data-page=7>

(7)

<b>1.3. Ưu nhược điểm</b>

<b>1.3. Ưu nhược điểm</b>

<i><b>1.3.2. Nhược điểm:</b></i>

<i><b>1.3.2. Nhược điểm:</b></i>

<b>Dễ nhiễm vi sinh vật nấm mốc nếu không </b>

<b>Dễ nhiễm vi sinh vật nấm mốc nếu không </b>

<b>pha chế và bảo quản đúng.</b>

<b>pha chế và bảo quản đúng.</b>

<b>Thể tích cồng kềnh, dạng đa liều có nguy </b>

<b>Thể tích cồng kềnh, dạng đa liều có nguy </b>

<b>cơ khơng chính xác khi sử dụng.</b>

<b>cơ khơng chính xác khi sử dụng.</b>

<b>Hoạt chất dễ hỏng do môi trường nước.</b>

<b>Hoạt chất dễ hỏng do môi trường nước.</b>

<b>Không phù hợp với bệnh nhân kiêng </b>

<b>Không phù hợp với bệnh nhân kiêng </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(8)</span><div class=’page_container’ data-page=8>

(8)

<b>2. Kỹ thuật điều chế.</b>

<b>2. Kỹ thuật điều chế.</b>

 <b>2.1. Điều chế siro đơn.2.1. Điều chế siro đơn.</b>

 <b>Siro đơn có hàm lượng đường 64%, tỉ trọng 1,32Siro đơn có hàm lượng đường 64%, tỉ trọng 1,32</b>

 <b>Đường là Đường là saccarose dược dụngsaccarose dược dụng</b>

 <b>CCác loại đường khác (ác loại đường khác (</b> <b>glucose, sorbitol…), chất glucose, sorbitol…), chất </b>
<b>ngọt thế đường (saccarin), chất tạo độ nhớt </b>

<b>ngọt thế đường (saccarin), chất tạo độ nhớt </b>

<b>tương tự siro … đều không được chấp nhận.</b>

<b>tương tự siro … đều khơng được chấp nhận.</b>

 <b>Saccarose có độ tan trong nước là 1:0,5Saccarose có độ tan trong nước là 1:0,5. . </b>

 <b>Nồng độ bảo hòa 66,6% do đó siro có nồng độ Nồng độ bảo hịa 66,6% do đó siro có nồng độ </b>
<b>gần bảo hịa</b>

See also  Thuyêt trình về rau quả và cách sơ chế - cách sơ chế và bảo quản ngưu bàng tươi

<b>gần bảo hòa</b>

 <b>DDung dịch ung dịch có độ nhớt caocó độ nhớt cao làm chậm tốc độ hòa làm chậm tốc độ hòa </b>
<b>tan gây cản trở trong quá trình pha chế, lọc…</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(9)</span><div class=’page_container’ data-page=9>

(9)

<b>2.1. Điều chế siro đơn.</b>

<b>2.1. Điều chế siro đơn.</b>

<b>Các giai đoạn pha chế</b>

<b>Các giai đoạn pha chế</b>

<b>:</b>

<b>:</b>

<b>Hòa tan đường.</b>

<b>Hòa tan đường.</b>

<b>Đo và điều chỉnh nồng độ đường.</b>

<b>Đo và điều chỉnh nồng độ đường.</b>

<b>Loïc.</b>

<b>Loïc.</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(10)</span><div class=’page_container’ data-page=10>

(10)

<b>2.1.1. Hịa tan đường</b>

<b>2.1.1. Hịa tan đường</b>

 <b>Có thể hịa tan ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ Có thể hòa tan ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ </b>
<b>cao.</b>

<b>cao.</b>

 <b>Nếu hòa tan nguội (nhiệt độ thường)Nếu hòa tan nguội (nhiệt độ thường)</b>
<b>Đường saccarose </b>

<b>Đường saccarose </b> <b>180g180g</b>

<b>Nước cất </b>

Nước cất

<b>Nước cất </b> <b> 100g100g</b>
<b>Tỷ trọng ở 20 </b>

<b>Tỷ trọng ở 20 ooC C </b> <b>1,321,32</b>

 <b>Nếu hịa tan nóng (nhiệt độ sơi)Nếu hịa tan nóng (nhiệt độ sơi)</b>
<b> </b>

<b> </b> <b>Đường saccarose Đường saccarose </b> <b>165g165g</b>
<b> </b>

<b> </b> <b>Nước cất <sub>Nước cất </sub></b> <b> <sub> </sub>100g<sub>100g</sub></b>

<b>(Nếu khơng đậy nắp bình pha chế)</b>

<b>(Nếu khơng đậy nắp bình pha chế)</b>

<b>Tỉ trọng ở 105 </b>

<b>Tỉ trọng ở 105 ooC (độ sôiC (độ sôi</b> <b>) 1,26) 1,26</b>

<b> </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(11)</span><div class=’page_container’ data-page=11>

(11)

<b>2.1.1. Hòa tan đường</b>

<b>2.1.1. Hịa tan đường</b>

<b>Phương pháp điều chế nóng có ưu điểm</b>

<b>Phương pháp điều chế nóng có ưu điểm</b>

<b>:</b>

<b>:</b>

<b>hòa tan và lọc nhanh</b>

<b>hòa tan và lọc nhanh</b>

<b>hạn chế được khả năng nhiễm khuẩn </b>

<b>hạn chế được khả năng nhiễm khuẩn </b>

<b>đường có thể bị caramen hóa, chế phẩm </b>

<b>đường có thể bị caramen hóa, chế phẩm </b>

<b>có màu. </b>

<b>có màu. </b>

<b>Một số dược điển quy định không nên</b>

<b>Một số dược điển quy định không nên</b>

<b>dùng nhiệt độ quá 60 </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(12)</span><div class=’page_container’ data-page=12>

(12)

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b>Đo tỉ trọng cho phép xác định nồng độ </b>

<b>Đo tỉ trọng cho phép xác định nồng độ </b>

<b>đường. </b>

<b>đường. </b>

<b>D</b>

<b>D</b>

<b>ược điển luôn luôn quy định đo tỉ trọng </b>

<b>ược điển luôn luôn quy định đo tỉ trọng </b>

<b>đối với siro</b>

<b>đối với siro</b>

<b>C</b>

<b>C</b>

<b>ó thể dùng tỉ trọng kế hoặc phù kế </b>

<b>ó thể dùng tỉ trọng kế hoặc phù kế </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(13)</span><div class=’page_container’ data-page=13>

(13)

<b>Tương quan giữa tỉ trọng và nồng </b>

<b>Tương quan giữa tỉ trọng và nồng </b>

<b>độ đường</b>

<b>độ đường</b>

<b>Nồng độ đường %</b>

<b>Nồng độ đường %</b> <b>Tỉ trọng siro (ở 20<sub>Tỉ trọng siro (ở 20</sub>ooC)C)</b>

<b> </b>

<b> 65<sub>65</sub></b> <b> 1,32071,3207</b>

<b> </b>

<b> 6464</b> <b> 1,31461,3146</b>

<b> </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(14)</span><div class=’page_container’ data-page=14>

(14)

<b>Tương quan giữa độ Baumé và tỉ </b>

<b>Tương quan giữa độ Baumé và tỉ </b>

<b>troïng.</b>

<b>troïng.</b>

<b> </b>

<b> Độ <sub>Độ </sub> <sub> </sub></b>
<b>Baumé</b>
<b>Baumé</b>

<b>Tỉ trọng</b>
<b>Tỉ trọng</b>

<b>30</b>

<b>30oo</b>

<b>31</b>

<b>31oo</b>

<b>32</b>

<b>32oo</b>

<b>33</b>

<b>33oo</b>

<b>34</b>

<b>34oo</b>

<b>34,5</b>

<b>34,5oo</b>

<b>35</b>
<b>35oo</b>

<b>36</b>

<b>36oo</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(15)</span><div class=’page_container’ data-page=15>

(15)

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b>Có thể xác định nồng độ đường bằng</b>

<b>Có thể xác định nồng độ đường bằng</b>

<b>cách cân: </b>

<b>cách cân: </b>

<b>1000ml siro đơn có nồng độ 64% cân nặng </b>

<b>1000ml siro đơn có nồng độ 64% cân nặng </b>

<b>:</b>

<b>:</b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>1260g ở 105 </b>

<b><sub>1260g ở 105 </sub></b>

<b>oo</b>

<b>C </b>

<b>C </b>

oo

<b> </b>

<b> </b>

<b>1314g ở 20 </b>

<b>1314g ở 20 </b>

<b>oo</b>

<b>C.</b>

<b>C.</b>

oo

<b>Có thể dựa vào nhiệt độ sơi để xác định </b>

<b>Có thể dựa vào nhiệt độ sơi để xác định </b>

<b>nồng độ đường vì nhiệt độ sơi thay đổi </b>

<b>nồng độ đường vì nhiệt độ sôi thay đổi </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(16)</span><div class=’page_container’ data-page=16>

(16)

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b> </b>

<b> Nồng độ Nồng độ </b>
<b> </b>

<b> (%)(%)</b>

<b>Nhiệt độ sôi </b>
<b>Nhiệt độ sôi </b>

<b> </b>

<b> ((ooC)C)</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(17)</span><div class=’page_container’ data-page=17>

(17)

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

 <b>Sau khi xác định nồng độ đường nếu siro đậm Sau khi xác định nồng độ đường nếu siro đậm </b>
<b>đặc hơn quy định phải tiến hành pha loãng với </b>

<b>đặc hơn quy định phải tiến hành pha loãng với </b>

<b>nước.</b>

<b>nước.</b>

 <b>Trong trường hợp đo tỉ trọng với phù kế Baumé Trong trường hợp đo tỉ trọng với phù kế Baumé </b>
<b>lượng nước cần tính theo cơng thức:</b>

<b>lượng nước cần tính theo công thức:</b>

<b> </b>

<b> E = 0,033 SD<sub>E = 0,033 SD</sub></b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(18)</span><div class=’page_container’ data-page=18>

(18)

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

<b>2.1.2. Đo và điều chỉnh nồng độ đường</b>

 <b> Khi đo bằng tỉ trọng kế lượng nước tính theo Khi đo bằng tỉ trọng kế lượng nước tính theo </b>
<b>cơng thức:</b>

<b>cơng thức:</b>

 <b>Trong đó:Trong đó:</b>

 <b> X: Lượng nước cần thêm (g)X: Lượng nước cần thêm (g)</b>

 <b> dd<sub>1</sub><sub>1</sub>: Tỷ trọng của siro cần pha loãng: Tỷ trọng của siro cần pha loãng</b>
 <b> d : Tỷ trọng cần đạt đến d : Tỷ trọng cần đạt đến </b>

 <b> dd<sub>2</sub><sub>2</sub>: Tỷ trọng dung môi pha lỗng : Tỷ trọng dung mơi pha lỗng </b>
<b> </b>

<b> (d<sub>(d</sub>2 2 = 1 nếu là nước)= 1 nếu là nước)</b>

 <b>a: Lượng siro cần pha loãng (g) .a: Lượng siro cần pha loãng (g) .</b>

<i>X</i>

<i>a d d</i>

<i>d</i>

<i>d d</i>

<i>d</i>

.

(

)

(

)

2 1

</div>
<span class=’text_page_counter’>(19)</span><div class=’page_container’ data-page=19>

(19)

<b>2.1.3. Lọc và làm trong</b>

<b>2.1.3. Lọc và làm trong</b>

<b>Thường dùng túi vải hoặc giấy lọc có lỗ </b>

<b>Thường dùng túi vải hoặc giấy lọc có lỗ </b>

<b>xốp lớn.</b>

<b>xốp lớn.</b>

<b>Đơi khi phải dùng biện pháp phụ lọc để </b>

<b>Đôi khi phải dùng biện pháp phụ lọc để </b>

<b>laøm trong siro.</b>

<b>laøm trong siro.</b>

<b>Làm trong với bột giấy lọc</b>

<b>Làm trong với bột giấy lọc</b>

<b></b>

<b>–</b>

<b>Bột giấy lọc 1g/1000g siro cho vào siro </b>

<b>Bột giấy lọc 1g/1000g siro cho vào siro </b>

<b>đang nóng </b>

<b>đang nóng </b>

<b></b>

<b>–</b>

<b>đun sơi trong vài phút sau đó lọc. </b>

<b><sub>đun sơi trong vài phút sau đó lọc. </sub></b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(20)</span><div class=’page_container’ data-page=20>

(20)

<b>2.1.3. Lọc và làm trong</b>

<b>2.1.3. Lọc và làm trong</b>

 <b>Làm trong với albuminLàm trong với albumin</b>
<b></b>

<b>–cho 1 lòng trắng trứng vào 10 lít siro nguội, trộn cho 1 lịng trắng trứng vào 10 lít siro nguội, trộn </b>
<b>đều. </b>

<b>đều. </b>

<b></b>

<b>–Đun siro đến sôi và không khuấy trộn. Đun siro đến sơi và khơng khuấy trộn. </b>
<b></b>

<b>–Do nhiệt, albumin bị đông vón tạo tủa và kéo theo Do nhiệt, albumin bị đông vón tạo tủa và kéo theo </b>
<b>tạp chất</b>

See also  Cách bảo quản hải sản đông lạnh đúng cách nhất – QT Green Sea Food - cách bảo quản hải sản đông lạnh

<b>tạp chất,s,sau đó lọc.au đó lọc.</b>

 <b>Phương pháp này có thể để lại tạp chất do Phương pháp này có thể để lại tạp chất do </b>
<b>albumin bị thủy phân.</b>

<b>albumin bị thủy phân.</b>

 <b>Để khử màu siro thường dùng than hoạt 3-5%Để khử màu siro thường dùng than hoạt 3-5%</b>

<b>cho than hoạt vào siro, đun sôi, lọc qua giấy lọc.</b>

<b>cho than hoạt vào siro, đun sôi, lọc qua giấy lọc.</b>

 <b>Khơng dùng than hoạt để khử màu siro thuốc vì Khơng dùng than hoạt để khử màu siro thuốc vì </b>
<b>than hoạt cũng đồng thời hấp phụ dược chất.</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(21)</span><div class=’page_container’ data-page=21>

(21)

<b>2.2. Điều chế siro thuốc.</b>

<b>2.2. Điều chế siro thuốc.</b>

<b>Có 2 cách điều chế siro thuốc:</b>

<b>Có 2 cách điều chế siro thuốc:</b>

<b>Hịa tan đường vào dung dịch dược chất.</b>

<b>Hịa tan đường vào dung dịch dược chất.</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(22)</span><div class=’page_container’ data-page=22>

(22)

<b>2.2.1. Phương pháp hòa tan đường </b>

<b>2.2.1. Phương pháp hòa tan đường </b>

<b>vào dung dịch dược chất.</b>

<b>vào dung dịch dược chất.</b>

 <b>Ví dụ: Ví dụ: </b>
<b> </b>

<b> SIRO IODOTANICSIRO IODOTANIC</b>
<b>Iod</b>

<b>Iod</b> <b> 2g2g</b>
<b>Tanin </b>

<b>Tanin </b> <b> <sub> </sub> 4g<sub> 4g</sub></b>

<b>Nước cất </b>

<b>Nước cất </b> <b> <sub> </sub>400g<sub>400g</sub></b>

<b>Đường trắng dược dụng</b>

<b>Đường trắng dược dụng</b> <b> 600g 600g</b>

 <b>Trong phương pháp này đường là một thành Trong phương pháp này đường là một thành </b>
<b>phần của cơng thức được hịa tan cùng lúc với </b>

<b>phần của cơng thức được hịa tan cùng lúc với </b>

<b>dược chất. </b>

<b>dược chất. </b>

 <b>Tiện lợi khi sản xuất ở quy mơ nhỏ, có thể thu Tiện lợi khi sản xuất ở quy mơ nhỏ, có thể thu </b>
<b>được siro với nồng độ đường tối đa (64%).</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(23)</span><div class=’page_container’ data-page=23>

(23)

<b>2.2.2. Phương pháp trộn siro đơn với </b>

<b>2.2.2. Phương pháp trộn siro đơn với </b>

<b>dung dịch dược chất. </b>

<b>dung dịch dược chất. </b>

 <b>KKhông dùng trực tiếp đường mà dùng siro đơn hông dùng trực tiếp đường mà dùng siro đơn </b>
<b>(theo tiêu chuẩn Dược điển) phối hợp với dung </b>

<b>(theo tiêu chuẩn Dược điển) phối hợp với dung </b>

<b>dịch thuốc.</b>

<b>dịch thuốc.</b>

 <b>Phương pháp này cho siro thuốc có nồng độ Phương pháp này cho siro thuốc có nồng độ </b>
<b>đường thấp hơn (vì phải dùng thêm dung mơi </b>

<b>đường thấp hơn (vì phải dùng thêm dung mơi </b>

<b>để hòa tan dược chất) nhưng tiện lợi cả trong </b>

<b>để hịa tan dược chất) nhưng tiện lợi cả trong </b>

<b>cơng nghiệp lẫn bào chế ở quy mô nhỏ. </b>

<b>công nghiệp lẫn bào chế ở quy mô nhỏ. </b>

 <b>Đặc biệt phương pháp này phù hợp để điều Đặc biệt phương pháp này phù hợp để điều </b>
<b>chế siro thuốc với dược liệu bằng cách dùng </b>

<b>chế siro thuốc với dược liệu bằng cách dùng </b>

<b>dịch chiết đậm đặc hoặc cao cô đặc dược liệu </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(24)</span><div class=’page_container’ data-page=24>

(24)

<b>2.2.2. Phương pháp trộn siro đơn với </b>

<b>2.2.2. Phương pháp trộn siro đơn với </b>

<b>dung dịch dược chất. </b>

<b>dung dịch dược chất. </b>

<b>Ví dụ: </b>

<b>Ví dụ: </b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>SIRO CLORAL HYDRAT</b>

<b>SIRO CLORAL HYDRAT</b>

<b>Cloral hydrat keát tinh </b>

<b>Cloral hydrat kết tinh </b>

<b>5,0g</b>

<b>5,0g</b>

<b>Nước </b>

<b>Nước </b>

<b> </b>

<b><sub> </sub></b>

<b>4,5g</b>

<b><sub>4,5g</sub></b>

<b>Cồn bạc hà </b>

<b>Coàn bạc hà </b>

<b> </b>

<b> </b>

<b>0,5g</b>

<b>0,5g</b>

<b>Siro đơn </b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(25)</span><div class=’page_container’ data-page=25>

(25)

<b>2.2.2. Phương pháp trộn siro đơn với </b>

<b>2.2.2. Phương pháp trộn siro đơn với </b>

<b>dung dịch dược chất. </b>

<b>dung dịch dược chất. </b>

 <b>DỊCH CHIẾT ĐẬM ĐẶC ĐỂ PHA SIRO LONG ĐỞM 1/10DỊCH CHIẾT ĐẬM ĐẶC ĐỂ PHA SIRO LONG ĐỞM 1/10</b>

<b> </b>

<b> </b> <b>Bột rễ long đởm nghiền nhỏ Bột rễ long đởm nghiền nhỏ 5000g5000g</b>
<b> </b>

<b> </b> <b>Coàn 60<sub>Coàn 60</sub>o o </b> <b> 5000g5000g</b>

<b>Nước cất </b>

<b>Nước cất </b> <b> <sub> </sub> <sub> </sub>75000g<sub>75000g</sub></b>

<b>Siro đơn </b>

<b>Siro đơn </b> <b> 9000g 9000g</b>
<b>Coàn 90</b>

<b>Coàn 90o o </b> <b> 7000g 7000g</b>

<b>Coàn 95</b>

<b>Coàn 95o o </b> <b> vñvñ</b>

</div>
<span class=’text_page_counter’>(26)</span><div class=’page_container’ data-page=26>

(26)

<b>2.3. Kiểm tra chất lượng và bảo quản </b>

<b>2.3. Kiểm tra chất lượng và bảo quản </b>

<b>siro.</b>

<b>siro.</b>

<b>Dược điển quy định</b>

<b>Dược điển quy định</b>

<b>:</b>

<b>:</b>

<b></b>

<b>–</b>

<b> đo tỉ trọng, </b>

<b> đo tỉ trọng, </b>

<b>- </b>

<b>- </b>

<b>định tính </b>

<b>định tính </b>

<b>- </b>

<b>- </b>

<b>định lượng </b>

<b><sub>định lượng </sub></b>

<b>- </b>

<b>- </b>

<b>kiểm soát về mặt cảm quan.</b>

<b>kiểm sốt về mặt cảm quan.</b>

<b>Bảo quản: Siro dễ bảo quản tốt nếu pha </b>

<b>Bảo quản: Siro dễ bảo quản tốt neáu pha </b>

<b>chế đúng phương pháp và bảo đảm được </b>

<b>chế đúng phương pháp và bảo đảm được </b>

<b>nồng độ đường quy định.</b>

<b>nồng độ đường quy định.</b>

</div>

<!–links–>


Xem thêm những bài viết liên quan đến chủ đề cách bảo quản siro zabezz

2 cách làm siro táo đỏ thơm ngọt đơn giản nhanh chóng ngay tại nhà

  • Tác giả: www.dienmayxanh.com
  • Đánh giá: 3 ⭐ ( 4625 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Học ngay 2 cách làm siro táo đỏ và siro táo quế vô cùng đơn giản với Điện máy XANH, siro táo thơm ngọt thích hợp ăn kèm bánh hoặc làm thức uống đều ngon. Click xem ngay!

giải nhiệt và dễ bảo quản tại nhà

  • Tác giả: thichnaunuong.com
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 5913 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bạn đã biết được cách làm siro mận ngon, dẻo lại dễ bảo quản và dùng được lâu hay chưa? Chỉ cần sử dụng mận kết hợp cùng với lượng đường vừa đủ, bạn đã có

Cách làm siro quất đường phèn trị ho chỉ với 7 bước đơn giản

  • Tác giả: mamaa.org
  • Đánh giá: 3 ⭐ ( 3416 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong bài viết sau đây, Trung tâm chăm sóc sức khỏe mẹ và bé – MamaA sẽ hướng dẫn các bạn cách làm siro quất đường phèn trị ho tại nhà và những lưu ý quan trọng khi sử dụng.

Toàn quốc: – Cách Làm Siro Mận Siêu Dễ, Bảo Quản Được Lâu?

  • Tác giả: www.lamchame.com
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 3177 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Mùa mận sắp đến rồi, bạn đã sẵn sàng trổ tài đảm đang với cách làm siro mận đơn giản ngay tại nhà chưa? Chỉ với vài trái mận, thêm chút đường, và hướng…

Thuốc Siro Ho Bảo Thanh: Thành Phần, Công Dụng, Cách Dùng Hiệu Quả

  • Tác giả: vietmecgroup.com
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 7289 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thuốc siro ho Bảo Thanh là một sản phẩm của công ty Dược phẩm Hoa Linh. Sản phẩm có công dụng trị ho, bổ phế và hỗ trợ phòng ngừa viêm họng.

cách bảo quản thuốc siro

  • Tác giả: cachbaoquanthuoc.blogspot.com
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 4400 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Xem thêm các bài viết khác thuộc chuyên mục: cách bảo quản

See more articles in the category: Cách bảo quản

Leave a Reply