Unit 8 Lớp 6: A Closer Look 1 (trang 18) | 2022 Cokovietnam

Tiếng Anh 6 Unit 8: A Closer Look 1 giúp các em học sinh lớp 6 tham khảo, nhanh chóng trả lời các câu hỏi tiếng Anh trang 18 sách Kết nối tri thức với cuộc sống bài Unit 8: Sports and Games. Nhờ đó, các em sẽ ôn luyện thật tốt kiến thức trước khi đến lớp.

Soạn A Closer Look 1 Unit 8 lớp 6 bám sát theo chương trình SGK Global Success 6 – Tập 2. Thông qua đó, giúp các em học sinh lớp 6 nhanh chóng nắm vững được kiến thức để học tốt tiếng Anh 6. Vậy mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của Download.vn nhé:

Soạn Anh 6 Unit 8: A Closer Look 1

Bài 1

Write the right words under the pictures. (Viết từ đúng dưới các bức tranh.)

ball    boat    racket    goggles   sports   shoes

Bài 1

Trả lời:

1. ball

2. sports shoes

3. boat

4. racket

Bài 2

What sports are these things for? Match each thing in column A with a sport in column B. (Những dụng cụ này dành cho những môn thể thao nào? Nối mỗi dụng cụ ở cột A với một môn thể thao ở cột B.)

A

B

1. bicycle

2. ball

3. boat

4. goggles

5. racket

a. boating

b. swimming

c. cycling

d. ball games

e. badminton

Trả lời:

1 – c. bicycle – cycling (xe đạp – đi xe đạp)

See also  TOP 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán 4 năm 2021 | 2022 Cokovietnam

2 – d. ball – ball games (bóng – những trò chơi liên quan đến bóng)

3 – a. boat – boating (chiếc thuyền – chèo thuyền)

4 – b. goggles – swimming (kính bơi – bơi lội)

5 – e. racket – badminton (vợt – cầu lông)

Bài 3

Fill each blank with one of the words from the box. (Điền vào chỗ trống với trong các từ trong khung.)

sporty         champion                  competition

marathon   congratulations

1. She won an international sports __________.

2. He became the world tennis ____________ when he was very young.

3. “Can you send my __________ to the winner of the contest?”

4. My friend David is very ______________ . He does exercise every day.

5. The first __________ took place in 1896.

Trả lời:

1. competition

2. champion

3. congratulations

4. sporty

5. marathon

1. She won an international sports competition.

(Cô ấy đã chiến thắng trong một cuộc thi thể thao quốc tế.)

2. He became the world tennis champion when he was very young.

(Anh ấy đã trở thành nhà vô địch quần vợt thế giới khi còn rất trẻ.)

3. “Can you send my congratulations to the winner of the contest?”

(“Bạn có thể gửi lời chúc mừng của tôi đến người chiến thắng trong cuộc thi không?”)

4. My friend David is very sporty. He does exercise every day.

(Anh bạn David của tôi rất thích thể thao. Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.)

See also  Soạn bài Câu ghép (tiếp theo, trang 123) | 2022 Cokovietnam

5. The first marathon took place in 1896.

(Cuộc đua marathon đầu tiên diễn ra vào năm 1896.)

Bài 4

Listen and repeat. Pay attention to the sounds /e/ and /æ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm /e/ và /æ/.)

1. /e/: chess tennis exercise contest

2. /æ/: racket match marathon active

Bài 5

Listen and repeat. Underline the words having the sounds /e/ and /æ/. (Nghe và lặp lại. gạch dưới các từ có chứa âm /e/ và /æ/.)

1. They cannot take part in this contest.

2. They began the match very late.

3. Please get the racket for me.

4. We play chess every Saturday.

5. My grandpa is old, but he’s active.

Trả lời:

1. They cannot take part in this contest.

2. They began the matchvery late.

3. Please get the racket for me.

4. We play chessevery Saturday.

5. My grandpa is old, but he’s active.

See more articles in the category: Văn học

Leave a Reply